Bạn muốn biết thêm tên tiếng anh của các loài hoa yêu thích. Bài viết sau chia sẻ các từ vựng về các loài hoa giúp bạn thêm vốn từ vựng.
Ai trong chúng ta cũng say mê với vẻ đẹp đa dạng và mùi thơm ngọt ngào từ các loài hoa. Hoa làm đẹp cho cuộc sống con người bằng những màu sắc tươi mới.
Tuy nhiên không phải ai cũng biết được hầu hết các tên tiếng anh của các loài hoa. Dưới đây là tổng hợp tên các loài hoa bằng tiếng Anh phổ biến nhất.
TỔNG HỢP TÊN TIẾNG ANH CỦA CÁC LOÀI HOA:
8. Hoa anh đào: Cherry blossom
9. Cẩm tú cầu: Hydrangea/ Hortensia
10. Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
11. Hoa thanh trúc: phlox drummondii
14. Hoa hồng đăng: fuchsia flower
15. Hồng: Rose
21. Hoa sen: Lotus
24. Hoa phong lan: Orchid
25. Hoa mộc lan: Magnolia
26. Thạch Thảo : Italian aster/European Michaelmas Daisy
18. Bằng Lăng: Lagerstroemia
19. Bồ Câu: Columbine
20.Bìm Bìm: Morning Glory
21.Cẩm Cù: Hoya
22.Cẩm Nhung: Nautilocalyx
23.Cánh Tiên / Thanh Điệp: Blue butterfly
24 .Cát đằng: Thunbergia grandiflora
25. Phượng Tím : Jacaranda obtusifolia
26. Hoa Thủy Tiên /Chinese Sacred Lily : Narcissus
27. Thủy Tiên hoa vàng : Daffodil
28. Tí Ngọ : Noon Flower: Scarlet Mallow
29. Tigon : Coral Vine : Chain-of-love
30. Hoa thanh cúc: Corn flower
31. Thất Diệp Nhất Chi Hoa : Paris polyphylla
32. Thu Hải Đường : Begonia
33.Trà My : Camellia
34. Trạng Nguyên: Poinsettia : Christmas Star
35. Trinh Nữ : TickleMe Plant /Mimosa pudica
36. Trúc Đào : Oleander
37. Tử Đằng : Wisteria
38. Tuyết Sơn Phi Hồng : Texas Sage
39. Xương Rồng : Cactus Flowers
40. Xương Rồng Bát Tiên : Crown Of Thorns flower
41. Ngọc Nữ : Glorybower
42. Lan Dạ Nương: Brassavola nodosa
43. Kim Ngân: Honeysuckle
44. Hoa linh lan: Lily of the valley
45. Hoa súng: Water lily
46. Cúc la mã: Camomile
49. Hoa giấy: Bougainvillaea
50. Cactus: xương rồng
51. Hoa lài: Jessamine
52. Hoa mào gà: Cockscomb
53. Hoa mẫu đơn: Peony flower
54. Hoa mơ: White-dotted

Shopee
Facebook
Tri ân bạn đọc