Tên tiếng Anh của các loài hoa

Bạn muốn biết thêm tên tiếng anh của các loài hoa yêu thích. Bài viết sau chia sẻ các từ vựng về các loài hoa giúp bạn thêm vốn từ vựng.hoa phong phong vang 7Ai trong chúng ta cũng say mê với vẻ đẹp đa dạng và mùi thơm ngọt ngào từ các loài hoa. Hoa làm đẹp cho cuộc sống con người bằng những màu sắc tươi mới.

Tuy nhiên không phải ai cũng biết được hầu hết các tên tiếng anh của các loài hoa. Dưới đây là tổng hợp tên các loài hoa bằng tiếng Anh phổ biến nhất.


TỔNG HỢP TÊN TIẾNG ANH CỦA CÁC LOÀI HOA:

1. Hoa mười giờ: Moss rose

2. Hoa sứ thái: Desert Rose

3. Hoa tóc tiên: Cypress vine

4. Hoa cúc: Daisy

5. Hoa Dạ yến thảo: Petunia

6. Hoa hướng dương: Sunflower

7. Hoa bồ công anh: Dandelion

8. Hoa anh đào: Cherry blossom

9. Cẩm tú cầu: Hydrangea/ Hortensia

10. Pansy: hoa păng-xê, hoa bướmhoa pansy viola 411. Hoa thanh trúc: phlox drummondii

12. Hoa oải hương: lavender

13. Sen Cạn : Nasturtium

14. Hoa hồng đăng: fuchsia flower

15. Hồng: Rose

16. Sen đá: stone lotus

17. Cẩm chướng: Carnation

18. Hoa diên vĩ: Iris

19. Thược dược: Dahlia

20. Hoa Đỗ Quyên: Azalea

21. Hoa sen: Lotus

22. Hoa các tường: Lisianthus

23. Hoa lưu ly: Forget-me-not

24. Hoa phong lan: Orchidhoa phong lan hồ điệp đẹp 225. Hoa mộc lan: Magnolia

26. Thạch Thảo : Italian aster/European Michaelmas Daisy

17. Vạn thọ : Marigold

18. Bằng Lăng: Lagerstroemia

19. Bồ Câu: Columbine

20.Bìm Bìm: Morning Glory

21.Cẩm Cù: Hoya

22.Cẩm Nhung: Nautilocalyx

23.Cánh Tiên / Thanh Điệp: Blue butterfly

24 .Cát đằng: Thunbergia grandiflora

25. Phượng Tím : Jacaranda obtusifoliaphượng tím 326. Hoa Thủy Tiên /Chinese Sacred Lily : Narcissus

27. Thủy Tiên hoa vàng : Daffodil

28. Tí Ngọ : Noon Flower: Scarlet Mallow

29. Tigon : Coral Vine : Chain-of-love

30. Hoa thanh cúc: Corn flower

31. Thất Diệp Nhất Chi Hoa : Paris polyphylla

32. Thu Hải Đường : Begonia

33.Trà My : Camellia

34. Trạng Nguyên: Poinsettia : Christmas Star

35. Trinh Nữ : TickleMe Plant /Mimosa pudica

36. Trúc Đào : Oleander

37. Tử Đằng : Wisteria

38. Tuyết Sơn Phi Hồng : Texas Sage

39. Xương Rồng : Cactus Flowers

40. Xương Rồng Bát Tiên : Crown Of Thorns flower

41. Ngọc Nữ : Glorybower

42. Lan Dạ Nương: Brassavola nodosa

43. Kim Ngân: Honeysucklekim ngan hoa 144. Hoa linh lan: Lily of the valley

45. Hoa súng: Water lily

46. Cúc la mã: Camomile

47. Hoa chuông: Campanula

48. Hoa ông lão: Clematis

49. Hoa giấy: Bougainvillaea

50. Cactus: xương rồng

51. Hoa lài: Jessamine

52. Hoa mào gà: Cockscomb

53. Hoa mẫu đơn: Peony flower

54. Hoa mơ: White-dotted

Trả lời