Bạn muốn biết rõ tên tiếng anh của các loại rau củ quả hàng ngày. Đừng bỏ qua bài viết sau để có thể thêm các vốn từ vựng vào kiến thức nhé.
Rau củ quả là những loại thực phẩm không thể thiếu trong bữa ăn, chúng ta có thể ăn ít thịt đi nhưng không thể ăn ít rau củ quả. Bởi vì đây là loại thực phẩm cực kỳ tốt cho sức khỏe được các chuyên gia dinh dưỡng khuyên dùng.
Bạn có biết các loại rau củ quả mình ăn hàng ngày hoặc tại nhà hàng được gọi tên thế nào trong tiếng Anh không? Nếu chưa rõ điều đó, đừng bỏ lỡ bài viết về tiếng anh của các loại rau củ quả để tích lũy nhiều từ vựng bổ ích.
Và biết nhiều loại rau củ quả được gọi tên trong tiếng Anh khi đi mua sắm tại siêu thị nước ngoài và đến các nhà hàng khách sạn.
TÊN TIẾNG ANH CÁC LOÀI RAU
1. Rau cải ngọt cọng xanh: Brassica integrifolia
2. Rau chân vịt: spinach
3. Rau cải xoăn: kale
4. Măng tây: asparagus
5. Rau đay: Jute vegetables
6. Mồng tơi: basella alba
7. Rau má: pennywort
8. Rau muống: water morning glory
9. Bắp cải: cabbage
10. Rau rocket: arugula vegetables
11. Cải thìa: Bok choy
12. Bông điền điển: Common sesban
13. Rau cải cúc: chrysanthemum vegetables
14. Rau ngót: katuk
15. Rau càng cua: crab claw herb
16. Rau súp lơ: cauliflower
17. Atiso: Artichoke
18. Cải xoong: watercress
19. Khoai mỡ: yam
20. Khoai lang: sweet potato
21. Khoai mì: cassava root
22. Rau thơm: herbs/ rice paddy leaf
23. Bí đao: wintermelon
24.Gừng: ginger
25. Củ sen: lotus root
26. Nghệ: turmetic
TÊN TIẾNG ANH CÁC LOẠI CỦ QUẢ
1. Dưa chuột: Cucumber
2. Cà chua: Tomato
3. Đậu: Bean
4. Mướp đắng: Bitter melon
5. Cà tím: eggplant
6. Củ dền: beetroot
7. Trái bầu: calabash
8. Bắp( ngô): Corn
9. Cà rốt: Carrot
10. Đậu bắp: Okra


Shopee
Facebook

18. Cải xoong: watercress
6.
6.
14. Nấm: mushroom
Tri ân bạn đọc